PRODUCT FILTER
Nhóm
Loại
Loại

Montelukast 10 mg
Rx

Montelukast thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể leukotriene, là chất có tính chống viêm, cải thiện được các thông số về viêm trong hen.

Quy cách Hộp 30 viên, 100 viên
Hạn dùng 24 tháng
Thành phần Montelukast
Dạng bào chế và hàm lượng Viên nén bao phim: 10 mg
Mã sản phẩm :

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chỉ định

  • Điều trị hen phế quản;
  • Dự phòng hen do co thắt phế quản do gắng sức;
  • Giảm các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm (hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi).

Liều dùng

  • Mỗi ngày uống 01 viên.

Cách dùng

  • Uống thuốc vào buổi tối, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng montelukast 10 mg cho trẻ em dưới 15 tuổi. (Nhóm tuổi này có hàm lượng riêng là 4 mg hoặc 5 mg).

Rất thường gặp

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

Thường gặp

  • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Tăng nồng độ transaminase huyết thanh (ALT, AST).
  • Phát ban.
  • Sốt.
  • Montelukast không phải là thuốc cắt cơn hen cấp tính.
  • Thận trọng khi sử dụng montelukast 10 mg cho người có tiền sử bệnh tâm thần.
  • Điều trị bằng montelukast vẫn yêu cầu tránh sử dụng aspirin và các thuốc chống viêm non-steroid khác ở bệnh nhân hen phế quản nhạy cảm với aspirin.
  • Montelukast 10 mg có chứa tá dược lactose. Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzyme lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.
  • Thận trọng khi dùng montelukast trong thai kỳ và trong thời kỳ cho con bú. Chỉ dùng khi thật cần thiết.
  • Thận trọng khi lái xe vì thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, ảo giác.